Nghe phong phanh dư luận, Bộ đã có dự kiến nhân sự cho chức vụ Hiệu trưởng tại trường Đại học Quy Nhơn, đó là đồng chí Lê Thế Giới- hiện đang là Phó giám đốc Đại học Đà Nẵng. Sau đây tôi xin giới thiệu Lý lịch khoa học của đ/c Lê Thế Giới để mọi người cùng biết.
Lý lịch khoa học của đ/c Lê Thế Giới:
Họ và tên: Lê Thế Giới
Năm sinh: 25/05/1954
Dân tộc: Kinh
Quốc tịch: Việt nam
Năm tốt nghiệp ĐH: 1977
Tại: Học viện Timiriazev, Moscow, Liên bang Nga
Chuyên nghành: Điều khiển kinh tế
Học vị: Tiến sĩ
Chức danh KH: Phó Giáo sư
Lĩnh vực NC: Quản trị doanh nghiệp, Marketing, Đầu tư nước ngoài
Ngoại ngữ: Tiếng Nga, Anh
Địa chỉ liên hệ: 41 Lê Duẫn, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3892048
Mobile: 0903524122
Email: ltgioi@ac.udn.vn
Các công trình Khoa học:
1. Các đề tài NCKH:
1. Ảnh hưởng của khu công nghiệp Dung Quất đến môi trường đầu tư của miền Trung Việt Nam (2002). Đề tài NCKH cấp Đại học Đà Nẵng, mã số B96-02-02 (Chủ trì đề tài).
2. Một số vấn đề về đào tạo cán bộ quản lý phục vụ sự nghiệp CNH, HĐH ở khu vực Miền Trung và Tây Nguyên (1996-1999). Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số B96-14-02 (Chủ trì đề tài).
3. Xây dựng khung chương trình và chương trình môn học các ngành đại học kinh tế tại Trường ĐH Kinh tế và QTKD, ĐH Đà Nẵng (1996). Đề tài NCKH cấp Bộ (Phó chủ nhiệm đề tài).
4. Một số giải pháp đẩy mạnh đầu tư cho khu vực Miền Trung và Tây Nguyên (2000). Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số B2000-III-19 (Chủ trì đề tài).
5. Đẩy mạnh việc thu hút và sử dụng có hiệu quả đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam (2001-2002). Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số B2001-III-05 (Chủ trì đề tài).
6. Những giải pháp thu hút đầu tư và nâng cao hiệu quả hoạt động của các khu công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung - chính sách và giải pháp phát triển (2003-2005). Đề tài NCKH cấp Bộ trọng điểm, mã số B2003-III-TĐ (Chủ trì đề tài).
7. Thiết kế mô hình các nhân tố tác động đến hội nhập công nghệ mới ở các doanh nghiệp Việt Nam (trong lĩnh vực hội nhập internet) (2005). Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số B2005-III-37 (Chủ trì đề tài).
8. Chiến lược phát triển công nghiệp hỗ trợ ở khu vực Đông Nam Á. Dự án hợp tác nghiên cứu giữa Đại học Đà Nẵng và Viện nghiên cứu công nghiệp, Đại học Obirin Nhật Bản, do Trung tâm châu Á, Quĩ Nhật Bản tài trợ, 2004 – 2006.
9. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống đào tạo trực tuyến (e-learning) ngành Quản trị Kinh doanh của Trường đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng (2006). Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số B2006-ĐN01-03 (Chủ trì đề tài).
10. Các giải pháp phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ của thành phố Đà Nẵng (2007-2008). Đề tài NCKH cấp Thành phố Đà Nẵng (Chủ trì đề tài).
2. Các bài báo, báo cáo khoa học:
1. Lê Thế Giới. Phân tích sự ảnh hưởng của chuyên môn hóa và tập trung hóa đến hiệu quả sản xuất nông nghiệp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Hà Nội 1991, tr. 74-77.
2. Lê Thế Giới. Thâm canh hóa nông nghiệp - Phương pháp luận và thực tiễn đánh giá trình độ và hiệu quả, Khoa học số 6, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 1991, tr. 41-44.
3. Lê Thế Giới. Tiếp cận thị trường qua tìm hiểu các triết lý Marketing hiện đại, Khoa học, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng số đặc biệt kỷ niệm 20 năm thành lập trường 1975-1995, Đà Nẵng 1995, tr. 87 - 90.
4. Lê Thế Giới, Đoàn Gia Dũng, Lê Phước Minh. Sự biến đổi môi trường kinh doanh của khu vực Miền Trung dưới tác động của sự ra đời khu công nghiệp Dung Quất, Hội thảo khoa học quốc tế Việt - Mỹ “Những tác động xã hội-kinh tế của đề án nhà máy lọc dầu Dung Quất đối với miền Trung Việt Nam và vai trò của công tác đào tạo nhân lực”, ĐH Đà Nẵng-United States -Việt Nam Foudation - Petro Viet nam, 3/1997, tr. 107-111.
5. Lê Thế Giới. Doanh nghiệp vừa và nhỏ - Thực trạng và giải pháp thúc đẩy sự phát triển, Khoa học số 2, Đại học Đà Nẵng 1997, tr. 110 - 114.
6. Lê Thế Giới. Tăng cường đầu tư và phát triển nguồn nhân lực phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn, Hội thảo Quốc gia "Các giải pháp kinh tế phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn", Đà Nẵng 1999, tr. 12-17.
7. Lê Thế Giới. Xây dựng kế hoạch tiến độ theo mạng PERT trong quản trị dự án đầu tư, Khoa học số 5, Đại học Đà Nẵng 1998, tr. 14-19.
8. Lê Thế Giới. Đào tạo và sử dụng nguồn nhân lực quản lý ở khu vực Miền Trung và Tây Nguyên - Thực trạng và giải pháp, Khoa học số 6, Đại học Đà Nẵng 1999, tr. 139-147.
9. Lê Thế Giới. Triển vọng đầu tư cho sự phát triển của miền Trung Việt Nam, Hội thảo khoa học quốc tế Việt Mỹ "Chiến lược kinh tế - xã hội Miền Trung Việt Nam trước thềm thế kỷ 21", ĐH Đà Nẵng - United States-Vietnam Foudation, 4/2000, tr. 28-33.
10. Lê Thế Giới. Kinh tế tư bản tư nhân và vấn đề đảng viên làm kinh tế tư bản tư nhân trong giai đoạn hiện nay, Hội thảo khoa học Hội đồng Lý luận Trung ương “Vấn đề đảng viên làm kinh tế tư bản tư nhân”, Kỷ yếu toàn văn, tập 2, Hà Nội 6/2002, tr. 34-45.
11. Lê Thế Giới, Đặng Công Tuấn. Toàn cầu hoá: những thách thức trong hoạch định chính sách kinh tế vĩ mô của Việt Nam, Hội thảo khoa học quốc tế Việt Mỹ "Những khía cạnh kinh tế và pháp lý trong hoạch định chiến lược kinh tế - xã hội của của các tỉnh Miền Trung Việt Nam", ĐH Đà Nẵng - United States-Vietnam Foudation, 6/2002, tr. 88-95.
12. Lê Thế Giới. Môi trường đầu tư - Cơ hội và thách thức trong tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở khu vực miền Trung và Tây Nguyên, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 1, 2003, Đại học Đà Nẵng, tr. 56-60.
13. Lê Thế Giới. Định hướng và giải pháp đầu tư phát triển khu vực miền Trung và Tây Nguyên, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 2, 2003, Đại học Đà Nẵng, tr. 8-14.
14. Lê Thế Giới. Tính hai mặt của toàn cầu hóa và tự do hóa thương mại - Những ảnh hưởng của chúng đến sự phát triển của nền kinh tế Việt Nam. "Hội nhập kinh tế quốc tế với phát triển bền vững", PGS.TS. Lê Thế Giới, PGS.TS. Võ Xuân Tiến, PGS.TS. Trương Bá Thanh (đồng chủ biên), NXB Chính trị quốc gia 2005, tr.33-43.
15. Lê Thế Giới, Đặng Công Tuấn. Toàn cầu hóa và thu hút đầu tư nước ngoài qua chính sách ưu đãi đầu tư. "Hội nhập kinh tế quốc tế với phát triển bền vững", PGS.TS. Lê Thế Giới, PGS.TS. Võ Xuân Tiến, PGS.TS. Trương Bá Thanh (đồng chủ biên), NXB Chính trị quốc gia 2005, tr. 135-150.
16. Le The Gioi, Đang Cong Tuan. Globalization and Supporting Industries Promotion in Vietnam - An empirical approach for Development. Annual Buletin of The Institute for Industrial Research of Obirin University (Tokyo, Japan), N.22, March 2004, p. 116-148 (ISSN 0286-English). Collaborated Research Project sponsored by the Asia Center of Japan Foundation "Research to promote Supporting Industry in ASEAN countries and role of Japan - from expriences of Thaland to practice of Vietnam".
(Phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ ở Việt Nam - Từ kinh nghiệm đến giải pháp. Hội thảo khoa học Quốc tế Nhật Bản - Việt Nam - Thái Lan - Dự án hợp tác nghiên cứu của Viện nghiên cứu Công nghiệp, Đại học Obirin (Tokyo, Japan) và Đại học Đà Nẵng:"Chiến lược phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ ở Đông Nam Á - Bài học kinh nghiệm của Nhật Bản và Thái Lan và vận dụng vào Việt Nam", Tokyo, 9/2003 - Đà Nẵng, 2/2004).
17. Lê Thế Giới. Môi trường đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam dưới cách nhìn của nhà đầu tư nước ngoài (Khảo cứu thực tiễn), Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số 369, 1/2004, tr. 18-20.
18. Lê Thế Giới. Các giải pháp thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam, Tạp chí Kinh tế và Phát triển, số 87, 9/2004. Trường đại học KTQD Hà Nội, tr. 8-10.
19. Lê Thế Giới. Nâng cao năng lực quản lý của Nhà nước để đảm bảo định hướng XHCN nền kinh tế thị trường ở Việt Nam. Hội thảo khoa học Hội đồng Lý luận Trung ương “Định hướng XHCN trong phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam”, Kỷ yếu toàn văn, Hà Nội 6/2004, tr. 36-42.
20. Lê Thế Giới. Cải thiện môi trường đầu tư để phát triển kinh tế tư nhân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 6, 2004, Đại học Đà Nẵng, tr. 49-54.
21. Le The Gioi. Clustering, total competitiveness and japanese ODA: how industrial parks, supporting industries and government in Vietnam need for supports from Japanese intellectual cooperation. Annual Buletin of The Institute for Industrial Research of Obirin University (Tokyo, Japan), N.23, March 2005, p. 125-153, (ISSN 0286-5955 - English). Collaborated Research Project sponsored by the Asia Center of Japan Foundation "Promotion of Supporting Industry in Vietnam and Intellectual Cooperation from Japan".
(Cụm công nghiệp, cạnh tranh tổng hợp và ODA Nhật Bản: Nhu cầu của khu công nghiệp, công nghiệp hỗ trợ của Việt Nam và sự hợp tác mang tính tri thức của Nhật Bản, Hội thảo khoa học Quốc tế Nhật Bản - Việt Nam - Dự án hợp tác nghiên cứu của Viện nghiên cứu Công nghiệp, Đại học Obirin (Tokyo, Japan) và Đại học Đà Nẵng: "Phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ ở Việt Nam và sự hợp tác trí thức từ Nhật Bản", Tokyo, 7/2004 - Đà Nẵng, 3/2005).
22. Lê Thế Giới. Về vấn đề lựa chọn mô hình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam. Tạp chí Kinh tế và Phát triển, số 96, 6/2005, Trường đại học KTQD Hà Nội, tr. 3-6, 11.
23. Lê Thế Giới. Hoàn thiện thể chế và chính sách nhằm phát triển các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam. Tạp chí Phát triển kinh tế, số 176, 6/2005, Trường đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh, tr.27-31.
24. Lê Thế Giới. Vấn đề quản lý chất thải theo hướng phát triển môi trường bền vững. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 1(9), 2005, Đại học Đà Nẵng, tr.1-8.
25. Lê Thế Giới, Nguyễn Xuân Lãn. Thiết lập mô hình chiết khấu theo khối lượng trong chính sách điều chỉnh giá của doanh nghiệp. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3(11), 2005, Đại học Đà Nẵng, tr. 5-10.
26. Lê Thế Giới, Lê Văn Huy. Mô hình nghiên cứu những nhân tố ảnh hưởng đến ý định và quyết định sử dụng thẻ ATM tại Việt Nam. Tạp chí Ngân hàng, số 4, 2/2006, Hà Nội, tr.14-21.
27. Lê Thế Giới, Lê Văn Huy. Định vị thương hiệu: Cách tiếp cận MDS (multidimensional scaling).Tạp chí Phát triển kinh tế, số 185, 3/2006, Trường đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh, tr.2-5.
28. Le The Gioi. International division and specialization of auto industry in asia and development of supporting industry for vietnamese auto industry. Annual Buletin of The Institute for Industrial Research of Obirin University (Tokyo, Japan), N.24, February 2006, p. 91-107, (ISSN 0286-5955 - English). Collaborated Research Project sponsored by the Asia Center of Japan Foundation “Industrial Competitiveness of China and Vietnam in the Context of East Asian Trade Liberalization and the Roles of Japan”
(Phân công quốc tế và chuyên môn hóa trong ngành công nghiệp ôtô ở Châu Á và phát triển công nghiệp hỗ trợ cho ngành công nghiệp ôtô Việt Nam, Hội thảo khoa học Quốc tế Nhật Bản - Việt Nam - Dự án hợp tác nghiên cứu của Viện nghiên cứu Công nghiệp, Đại học Obirin (Tokyo, Japan) và Đại học Đà Nẵng: "Nghiên cứu so sánh tính cạnh tranh công nghiệp của Trung Quốc và Việt Nam trong bối cảnh tự do hoá thương mại ở khu vực Đông Á và vai trò của Nhật Bản", Đà Nẵng, 2/2006).
29. Lê Thế Giới. Xây dựng chiến lược phát triển công nghiệp nhằm đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Viêt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 1(13), 2006, Đại học Đà Nẵng, tr. 65-71.
30. Lê Thế Giới. Vấn đề thu hút đầu tư và phát triển các khu công nghiệp ở Việt Nam. Tạp chí Sinh hoạt lý luận, số 3(76), 2006, Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh - Học viện Chính trị khu vực III, Đà Nẵng, tr. 24-29.
31. Lê Thế Giới. Đổi mới khuôn khổ pháp lý nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế tư nhân. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3-41(15-16), 2006, Đại học Đà Nẵng, tr.88-93.
32. Lê Thế Giới, Lê Văn Huy. Thiết lập mô hình hội nhập công nghệ mới tại các doanh nghiệp Việt Nam (Nghiên cứu ứng dụng đối với lĩnh vực hội nhập Internet). Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 5(17), 2006, Đại học Đà Nẵng, tr.50-56.
33. Lê Thế Giới. Khai thác các lợi thế so sánh trong phát triển kinh tế vùng và địa phương. Tạp chí Sinh hoạt lý luận, số 1(80), 1/2007, Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh - Học viện Chính trị khu vực III, tr.44-50.
34. Lê Thế Giới, Lê Văn Huy. Định vị thương hiệu dựa trên sự tích hợp công cụ MDS và lược đồ radar về sự thoả mãn khách hàng:Nghiên cứu đối với dịch vụ thẻ ngân hàng. Tạp chí Ngân hàng, số 5, 3/2007, Hà Nội, tr. 9, 12-16.
35. Lê Thế Giới, Lê Minh Duẫn. Nâng cao năng lực cạnh tranh của VMS-Mobifone trên thị trường thông tin di động. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 2(19), 2007, Đại học Đà Nẵng, tr.68-72.
36. Lê Thế Giới. Nghiên cứu ứng dụng E-learning – Giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo các ngành Kinh tế và Quản trị Kinh doanh. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3(20), 2007, Đại học Đà Nẵng, tr.164-168.
37. Lê Thế Giới. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam. Hội thảo khoa học Hội đồng Lý luận Trung ương “Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế”, Kỷ yếu toàn văn, Hà Nội 10/2007, tr. 98-107.
38. Lê Thế Giới. Đổi mới tư duy quản lý nhìn từ quan điểm quyền lực thông minh. Tạp chí Sinh hoạt lý luận, số 2(87), 4/2008, tr.44-51.
39. Lê Thế Giới. Xây dựng mô hình hợp tác và liên kết vùng trong phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 2(25), 2008, Đại học Đà Nẵng, tr.161-171.
40.
41. Lê Thế Giới. Thu hút đầu tư vào các ngành công nghiệp hỗ trợ tại
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.Lê Thế Giới. Hệ thống đánh giá phát triển bền vững các khu công nghiệp Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3(27), 2008, Đại học Đà Nẵng, tr.108-118.
41. Lê Thế Giới. Thu hút đầu tư vào các ngành công nghiệp hỗ trợ tại
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.41. Lê Thế Giới. Thu hút đầu tư vào các ngành công nghiệp hỗ trợ tại Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 6(29) 2008, Đại học Đà Nẵng, tr.84-93.
Lê Thế Giới. Hệ thống đánh giá phát triển bền vững các khu công nghiệp
Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3(27),
2008, Đại học Đà Nẵng, tr.108-118.
42. Lê Thế Giới, Võ Quang Trí. Thúc đẩy mối liên kết giữa các doanh nghiệp và hỗ trợ thị trường các sản phẩm và dịch vụ hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 6(29) 2008, Đại học Đà Nẵng, tr.218-135.
43. Lê Thế Giới. Tiếp cận lý thuyết cụm công nghiệp và hệ sinh thái kinh doanh trong nghiên cứu chính sách thúc đẩy các ngành công nghiệp hỗ trợ ở Việt Nam.
44. Lê Thế Giới. Thực tiễn phát triển công nghiệp hỗ trợ trên thế giới và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam. Tạp chí Sinh hoạt lý luận, số 1(92), 2009, Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh - Học viện Chính trị khu vực III.
45. Lê Thế Giới. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của công nghiệp hỗ trợ Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 1(49), 1/2009, Đại học Thái Nguyên, tr.64-72.
46. Lê Thế Giới. Các chính sách tài chính - tiền tệ nhằm kích cầu và hỗ trợ doanh nghiệp vượt qua lạm phát và khủng hoảng kinh tế toàn cầu. Hội thảo khoa học Hội đồng Lý luận Trung ương “Một số vấn đề cơ bản của nền kinh tế Việt Nam trong bối cảnh của khủng hoảng kinh tế toàn cầu hiện nay”, Kỷ yếu toàn văn, Hà Nội 4/2009.
Lê Thế Giới. Hệ thống đánh giá phát triển bền vững các khu công nghiệp
Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3(27),
2008, Đại học Đà Nẵng, tr.108-118.
3. Sách, giáo trình:
1. Quản trị Kinh doanh. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn, Nguyễn Khoa Khôi. NXB Giáo dục 1996.
2. Kinh tế thị trường. Lê Thế Giới. NXB Giáo dục 1997.
3. Nghiên cứu marketing. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn. Đại học Huế - NXB Giáo dục 1997, tái bản 2002.
4. Nghiên cứu marketing. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn. NXB Giáo dục 2002.
5. Quản trị Marketing. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn. NXB Giáo dục 1999, tái bản 2001, 2003, 2005, 2006, 2007, 2008.
6. Hội nhập kinh tế quốc tế với phát triển bền vững. PGS.TS Lê Thế Giới, PGS.TS. Võ Xuân Tiến, PGS.TS. Trương Bá Thanh (đồng chủ biên). NXB Chính trị quốc gia 2005.
7. Kinh tế vi mô. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Hồng Trình, Đặng Công Tuấn, Nguyễn Thị Đà, Nguyễn Thi Bích Thuỷ. NXB Tài chính, 2006.
8. Nghiên cứu marketing - lý thuyết và thực hành. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn, Đặng Công Tuấn, Lê Văn Huy. NXB Thống kê 2006.
9. Quản trị học. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn, Nguyễn Phúc Nguyên, Nguyễn Thị Loan, Ngô Xuân Thuỷ. NXB Tài chính 2007.
10. Quản trị chiến lược. Lê Thế Giới, Nguyễn Thanh Liêm, Trần Hữu Hải. NXB Thống kê 2007.
11. Phát triển công nghiệp hỗ trợ ở Việt nam - Lý thuyết, thực tiễn và chính sách. Lê Thế Giới. (Sách chuyên khảo), NXB Chính trị Quốc gia, 2/2009.
12. Các giáo trình giảng dạy Cao học:
- Kinh tế vi mô (1999,2007)
- Nghiên cứu Marketing (2000,2007)
- Quản trị Marketing - Lý thuyết và thực hành trong môi trường ảo (2000)
- Marketing trong GD - ĐT (2004)
- Marketing Công nghiệp (B2B) (2004)
4. Hướng dẫn Nghiên cứu sinh, Cao học:
1. Hướng dẫn Nghiên cứu sinh:
- Hướng dẫn chính NCS bảo vệ thành công Luận án Tiến sĩ : 5
- Hướng dẫn phụ NCS bảo vệ thành công Luận án Tiến sĩ : 1
- Đang hướng dẫn chính NCS : 3
- Đang hướng dẫn phụ NCS : 1
2. Hướng dẫn Cao học:
- Hướng dẫn chính học viên cao học bảo vệ thành công Luận văn Thạc sĩ : 40
- Đang hướng dẫn chính học viên cao học : 5
Họ và tên: Lê Thế Giới

Năm sinh: 25/05/1954
Dân tộc: Kinh
Quốc tịch: Việt nam
Năm tốt nghiệp ĐH: 1977
Tại: Học viện Timiriazev, Moscow, Liên bang Nga
Chuyên nghành: Điều khiển kinh tế
Học vị: Tiến sĩ
Chức danh KH: Phó Giáo sư
Lĩnh vực NC: Quản trị doanh nghiệp, Marketing, Đầu tư nước ngoài
Ngoại ngữ: Tiếng Nga, Anh
Địa chỉ liên hệ: 41 Lê Duẫn, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3892048
Mobile: 0903524122
Email: ltgioi@ac.udn.vn
Các công trình Khoa học:
1. Các đề tài NCKH:
1. Ảnh hưởng của khu công nghiệp Dung Quất đến môi trường đầu tư của miền Trung Việt Nam (2002). Đề tài NCKH cấp Đại học Đà Nẵng, mã số B96-02-02 (Chủ trì đề tài).
2. Một số vấn đề về đào tạo cán bộ quản lý phục vụ sự nghiệp CNH, HĐH ở khu vực Miền Trung và Tây Nguyên (1996-1999). Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số B96-14-02 (Chủ trì đề tài).
3. Xây dựng khung chương trình và chương trình môn học các ngành đại học kinh tế tại Trường ĐH Kinh tế và QTKD, ĐH Đà Nẵng (1996). Đề tài NCKH cấp Bộ (Phó chủ nhiệm đề tài).
4. Một số giải pháp đẩy mạnh đầu tư cho khu vực Miền Trung và Tây Nguyên (2000). Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số B2000-III-19 (Chủ trì đề tài).
5. Đẩy mạnh việc thu hút và sử dụng có hiệu quả đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam (2001-2002). Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số B2001-III-05 (Chủ trì đề tài).
6. Những giải pháp thu hút đầu tư và nâng cao hiệu quả hoạt động của các khu công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung - chính sách và giải pháp phát triển (2003-2005). Đề tài NCKH cấp Bộ trọng điểm, mã số B2003-III-TĐ (Chủ trì đề tài).
7. Thiết kế mô hình các nhân tố tác động đến hội nhập công nghệ mới ở các doanh nghiệp Việt Nam (trong lĩnh vực hội nhập internet) (2005). Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số B2005-III-37 (Chủ trì đề tài).
8. Chiến lược phát triển công nghiệp hỗ trợ ở khu vực Đông Nam Á. Dự án hợp tác nghiên cứu giữa Đại học Đà Nẵng và Viện nghiên cứu công nghiệp, Đại học Obirin Nhật Bản, do Trung tâm châu Á, Quĩ Nhật Bản tài trợ, 2004 – 2006.
9. Nghiên cứu ứng dụng hệ thống đào tạo trực tuyến (e-learning) ngành Quản trị Kinh doanh của Trường đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng (2006). Đề tài NCKH cấp Bộ, mã số B2006-ĐN01-03 (Chủ trì đề tài).
10. Các giải pháp phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ của thành phố Đà Nẵng (2007-2008). Đề tài NCKH cấp Thành phố Đà Nẵng (Chủ trì đề tài).
2. Các bài báo, báo cáo khoa học:
1. Lê Thế Giới. Phân tích sự ảnh hưởng của chuyên môn hóa và tập trung hóa đến hiệu quả sản xuất nông nghiệp, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Hà Nội 1991, tr. 74-77.
2. Lê Thế Giới. Thâm canh hóa nông nghiệp - Phương pháp luận và thực tiễn đánh giá trình độ và hiệu quả, Khoa học số 6, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng 1991, tr. 41-44.
3. Lê Thế Giới. Tiếp cận thị trường qua tìm hiểu các triết lý Marketing hiện đại, Khoa học, Đại học Bách Khoa Đà Nẵng số đặc biệt kỷ niệm 20 năm thành lập trường 1975-1995, Đà Nẵng 1995, tr. 87 - 90.
4. Lê Thế Giới, Đoàn Gia Dũng, Lê Phước Minh. Sự biến đổi môi trường kinh doanh của khu vực Miền Trung dưới tác động của sự ra đời khu công nghiệp Dung Quất, Hội thảo khoa học quốc tế Việt - Mỹ “Những tác động xã hội-kinh tế của đề án nhà máy lọc dầu Dung Quất đối với miền Trung Việt Nam và vai trò của công tác đào tạo nhân lực”, ĐH Đà Nẵng-United States -Việt Nam Foudation - Petro Viet nam, 3/1997, tr. 107-111.
5. Lê Thế Giới. Doanh nghiệp vừa và nhỏ - Thực trạng và giải pháp thúc đẩy sự phát triển, Khoa học số 2, Đại học Đà Nẵng 1997, tr. 110 - 114.
6. Lê Thế Giới. Tăng cường đầu tư và phát triển nguồn nhân lực phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn, Hội thảo Quốc gia "Các giải pháp kinh tế phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn", Đà Nẵng 1999, tr. 12-17.
7. Lê Thế Giới. Xây dựng kế hoạch tiến độ theo mạng PERT trong quản trị dự án đầu tư, Khoa học số 5, Đại học Đà Nẵng 1998, tr. 14-19.
8. Lê Thế Giới. Đào tạo và sử dụng nguồn nhân lực quản lý ở khu vực Miền Trung và Tây Nguyên - Thực trạng và giải pháp, Khoa học số 6, Đại học Đà Nẵng 1999, tr. 139-147.
9. Lê Thế Giới. Triển vọng đầu tư cho sự phát triển của miền Trung Việt Nam, Hội thảo khoa học quốc tế Việt Mỹ "Chiến lược kinh tế - xã hội Miền Trung Việt Nam trước thềm thế kỷ 21", ĐH Đà Nẵng - United States-Vietnam Foudation, 4/2000, tr. 28-33.
10. Lê Thế Giới. Kinh tế tư bản tư nhân và vấn đề đảng viên làm kinh tế tư bản tư nhân trong giai đoạn hiện nay, Hội thảo khoa học Hội đồng Lý luận Trung ương “Vấn đề đảng viên làm kinh tế tư bản tư nhân”, Kỷ yếu toàn văn, tập 2, Hà Nội 6/2002, tr. 34-45.
11. Lê Thế Giới, Đặng Công Tuấn. Toàn cầu hoá: những thách thức trong hoạch định chính sách kinh tế vĩ mô của Việt Nam, Hội thảo khoa học quốc tế Việt Mỹ "Những khía cạnh kinh tế và pháp lý trong hoạch định chiến lược kinh tế - xã hội của của các tỉnh Miền Trung Việt Nam", ĐH Đà Nẵng - United States-Vietnam Foudation, 6/2002, tr. 88-95.
12. Lê Thế Giới. Môi trường đầu tư - Cơ hội và thách thức trong tiến trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở khu vực miền Trung và Tây Nguyên, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 1, 2003, Đại học Đà Nẵng, tr. 56-60.
13. Lê Thế Giới. Định hướng và giải pháp đầu tư phát triển khu vực miền Trung và Tây Nguyên, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 2, 2003, Đại học Đà Nẵng, tr. 8-14.
14. Lê Thế Giới. Tính hai mặt của toàn cầu hóa và tự do hóa thương mại - Những ảnh hưởng của chúng đến sự phát triển của nền kinh tế Việt Nam. "Hội nhập kinh tế quốc tế với phát triển bền vững", PGS.TS. Lê Thế Giới, PGS.TS. Võ Xuân Tiến, PGS.TS. Trương Bá Thanh (đồng chủ biên), NXB Chính trị quốc gia 2005, tr.33-43.
15. Lê Thế Giới, Đặng Công Tuấn. Toàn cầu hóa và thu hút đầu tư nước ngoài qua chính sách ưu đãi đầu tư. "Hội nhập kinh tế quốc tế với phát triển bền vững", PGS.TS. Lê Thế Giới, PGS.TS. Võ Xuân Tiến, PGS.TS. Trương Bá Thanh (đồng chủ biên), NXB Chính trị quốc gia 2005, tr. 135-150.
16. Le The Gioi, Đang Cong Tuan. Globalization and Supporting Industries Promotion in Vietnam - An empirical approach for Development. Annual Buletin of The Institute for Industrial Research of Obirin University (Tokyo, Japan), N.22, March 2004, p. 116-148 (ISSN 0286-English). Collaborated Research Project sponsored by the Asia Center of Japan Foundation "Research to promote Supporting Industry in ASEAN countries and role of Japan - from expriences of Thaland to practice of Vietnam".
(Phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ ở Việt Nam - Từ kinh nghiệm đến giải pháp. Hội thảo khoa học Quốc tế Nhật Bản - Việt Nam - Thái Lan - Dự án hợp tác nghiên cứu của Viện nghiên cứu Công nghiệp, Đại học Obirin (Tokyo, Japan) và Đại học Đà Nẵng:"Chiến lược phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ ở Đông Nam Á - Bài học kinh nghiệm của Nhật Bản và Thái Lan và vận dụng vào Việt Nam", Tokyo, 9/2003 - Đà Nẵng, 2/2004).
17. Lê Thế Giới. Môi trường đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam dưới cách nhìn của nhà đầu tư nước ngoài (Khảo cứu thực tiễn), Tạp chí Kinh tế và Dự báo, số 369, 1/2004, tr. 18-20.
18. Lê Thế Giới. Các giải pháp thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam, Tạp chí Kinh tế và Phát triển, số 87, 9/2004. Trường đại học KTQD Hà Nội, tr. 8-10.
19. Lê Thế Giới. Nâng cao năng lực quản lý của Nhà nước để đảm bảo định hướng XHCN nền kinh tế thị trường ở Việt Nam. Hội thảo khoa học Hội đồng Lý luận Trung ương “Định hướng XHCN trong phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam”, Kỷ yếu toàn văn, Hà Nội 6/2004, tr. 36-42.
20. Lê Thế Giới. Cải thiện môi trường đầu tư để phát triển kinh tế tư nhân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 6, 2004, Đại học Đà Nẵng, tr. 49-54.
21. Le The Gioi. Clustering, total competitiveness and japanese ODA: how industrial parks, supporting industries and government in Vietnam need for supports from Japanese intellectual cooperation. Annual Buletin of The Institute for Industrial Research of Obirin University (Tokyo, Japan), N.23, March 2005, p. 125-153, (ISSN 0286-5955 - English). Collaborated Research Project sponsored by the Asia Center of Japan Foundation "Promotion of Supporting Industry in Vietnam and Intellectual Cooperation from Japan".
(Cụm công nghiệp, cạnh tranh tổng hợp và ODA Nhật Bản: Nhu cầu của khu công nghiệp, công nghiệp hỗ trợ của Việt Nam và sự hợp tác mang tính tri thức của Nhật Bản, Hội thảo khoa học Quốc tế Nhật Bản - Việt Nam - Dự án hợp tác nghiên cứu của Viện nghiên cứu Công nghiệp, Đại học Obirin (Tokyo, Japan) và Đại học Đà Nẵng: "Phát triển các ngành công nghiệp hỗ trợ ở Việt Nam và sự hợp tác trí thức từ Nhật Bản", Tokyo, 7/2004 - Đà Nẵng, 3/2005).
22. Lê Thế Giới. Về vấn đề lựa chọn mô hình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam. Tạp chí Kinh tế và Phát triển, số 96, 6/2005, Trường đại học KTQD Hà Nội, tr. 3-6, 11.
23. Lê Thế Giới. Hoàn thiện thể chế và chính sách nhằm phát triển các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam. Tạp chí Phát triển kinh tế, số 176, 6/2005, Trường đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh, tr.27-31.
24. Lê Thế Giới. Vấn đề quản lý chất thải theo hướng phát triển môi trường bền vững. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 1(9), 2005, Đại học Đà Nẵng, tr.1-8.
25. Lê Thế Giới, Nguyễn Xuân Lãn. Thiết lập mô hình chiết khấu theo khối lượng trong chính sách điều chỉnh giá của doanh nghiệp. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3(11), 2005, Đại học Đà Nẵng, tr. 5-10.
26. Lê Thế Giới, Lê Văn Huy. Mô hình nghiên cứu những nhân tố ảnh hưởng đến ý định và quyết định sử dụng thẻ ATM tại Việt Nam. Tạp chí Ngân hàng, số 4, 2/2006, Hà Nội, tr.14-21.
27. Lê Thế Giới, Lê Văn Huy. Định vị thương hiệu: Cách tiếp cận MDS (multidimensional scaling).Tạp chí Phát triển kinh tế, số 185, 3/2006, Trường đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh, tr.2-5.
28. Le The Gioi. International division and specialization of auto industry in asia and development of supporting industry for vietnamese auto industry. Annual Buletin of The Institute for Industrial Research of Obirin University (Tokyo, Japan), N.24, February 2006, p. 91-107, (ISSN 0286-5955 - English). Collaborated Research Project sponsored by the Asia Center of Japan Foundation “Industrial Competitiveness of China and Vietnam in the Context of East Asian Trade Liberalization and the Roles of Japan”
(Phân công quốc tế và chuyên môn hóa trong ngành công nghiệp ôtô ở Châu Á và phát triển công nghiệp hỗ trợ cho ngành công nghiệp ôtô Việt Nam, Hội thảo khoa học Quốc tế Nhật Bản - Việt Nam - Dự án hợp tác nghiên cứu của Viện nghiên cứu Công nghiệp, Đại học Obirin (Tokyo, Japan) và Đại học Đà Nẵng: "Nghiên cứu so sánh tính cạnh tranh công nghiệp của Trung Quốc và Việt Nam trong bối cảnh tự do hoá thương mại ở khu vực Đông Á và vai trò của Nhật Bản", Đà Nẵng, 2/2006).
29. Lê Thế Giới. Xây dựng chiến lược phát triển công nghiệp nhằm đẩy nhanh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Viêt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 1(13), 2006, Đại học Đà Nẵng, tr. 65-71.
30. Lê Thế Giới. Vấn đề thu hút đầu tư và phát triển các khu công nghiệp ở Việt Nam. Tạp chí Sinh hoạt lý luận, số 3(76), 2006, Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh - Học viện Chính trị khu vực III, Đà Nẵng, tr. 24-29.
31. Lê Thế Giới. Đổi mới khuôn khổ pháp lý nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế tư nhân. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3-41(15-16), 2006, Đại học Đà Nẵng, tr.88-93.
32. Lê Thế Giới, Lê Văn Huy. Thiết lập mô hình hội nhập công nghệ mới tại các doanh nghiệp Việt Nam (Nghiên cứu ứng dụng đối với lĩnh vực hội nhập Internet). Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 5(17), 2006, Đại học Đà Nẵng, tr.50-56.
33. Lê Thế Giới. Khai thác các lợi thế so sánh trong phát triển kinh tế vùng và địa phương. Tạp chí Sinh hoạt lý luận, số 1(80), 1/2007, Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh - Học viện Chính trị khu vực III, tr.44-50.
34. Lê Thế Giới, Lê Văn Huy. Định vị thương hiệu dựa trên sự tích hợp công cụ MDS và lược đồ radar về sự thoả mãn khách hàng:Nghiên cứu đối với dịch vụ thẻ ngân hàng. Tạp chí Ngân hàng, số 5, 3/2007, Hà Nội, tr. 9, 12-16.
35. Lê Thế Giới, Lê Minh Duẫn. Nâng cao năng lực cạnh tranh của VMS-Mobifone trên thị trường thông tin di động. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 2(19), 2007, Đại học Đà Nẵng, tr.68-72.
36. Lê Thế Giới. Nghiên cứu ứng dụng E-learning – Giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo các ngành Kinh tế và Quản trị Kinh doanh. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3(20), 2007, Đại học Đà Nẵng, tr.164-168.
37. Lê Thế Giới. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam. Hội thảo khoa học Hội đồng Lý luận Trung ương “Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế”, Kỷ yếu toàn văn, Hà Nội 10/2007, tr. 98-107.
38. Lê Thế Giới. Đổi mới tư duy quản lý nhìn từ quan điểm quyền lực thông minh. Tạp chí Sinh hoạt lý luận, số 2(87), 4/2008, tr.44-51.
39. Lê Thế Giới. Xây dựng mô hình hợp tác và liên kết vùng trong phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 2(25), 2008, Đại học Đà Nẵng, tr.161-171.
40.
41. Lê Thế Giới. Thu hút đầu tư vào các ngành công nghiệp hỗ trợ tại
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.Lê Thế Giới. Hệ thống đánh giá phát triển bền vững các khu công nghiệp Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3(27), 2008, Đại học Đà Nẵng, tr.108-118.
41. Lê Thế Giới. Thu hút đầu tư vào các ngành công nghiệp hỗ trợ tại
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.41. Lê Thế Giới. Thu hút đầu tư vào các ngành công nghiệp hỗ trợ tại Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 6(29) 2008, Đại học Đà Nẵng, tr.84-93.
Lê Thế Giới. Hệ thống đánh giá phát triển bền vững các khu công nghiệp
Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3(27),
2008, Đại học Đà Nẵng, tr.108-118.
42. Lê Thế Giới, Võ Quang Trí. Thúc đẩy mối liên kết giữa các doanh nghiệp và hỗ trợ thị trường các sản phẩm và dịch vụ hỗ trợ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 6(29) 2008, Đại học Đà Nẵng, tr.218-135.
43. Lê Thế Giới. Tiếp cận lý thuyết cụm công nghiệp và hệ sinh thái kinh doanh trong nghiên cứu chính sách thúc đẩy các ngành công nghiệp hỗ trợ ở Việt Nam.
44. Lê Thế Giới. Thực tiễn phát triển công nghiệp hỗ trợ trên thế giới và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam. Tạp chí Sinh hoạt lý luận, số 1(92), 2009, Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh - Học viện Chính trị khu vực III.
45. Lê Thế Giới. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của công nghiệp hỗ trợ Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 1(49), 1/2009, Đại học Thái Nguyên, tr.64-72.
46. Lê Thế Giới. Các chính sách tài chính - tiền tệ nhằm kích cầu và hỗ trợ doanh nghiệp vượt qua lạm phát và khủng hoảng kinh tế toàn cầu. Hội thảo khoa học Hội đồng Lý luận Trung ương “Một số vấn đề cơ bản của nền kinh tế Việt Nam trong bối cảnh của khủng hoảng kinh tế toàn cầu hiện nay”, Kỷ yếu toàn văn, Hà Nội 4/2009.
Lê Thế Giới. Hệ thống đánh giá phát triển bền vững các khu công nghiệp
Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, số 3(27),
2008, Đại học Đà Nẵng, tr.108-118.
3. Sách, giáo trình:
1. Quản trị Kinh doanh. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn, Nguyễn Khoa Khôi. NXB Giáo dục 1996.
2. Kinh tế thị trường. Lê Thế Giới. NXB Giáo dục 1997.
3. Nghiên cứu marketing. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn. Đại học Huế - NXB Giáo dục 1997, tái bản 2002.
4. Nghiên cứu marketing. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn. NXB Giáo dục 2002.
5. Quản trị Marketing. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn. NXB Giáo dục 1999, tái bản 2001, 2003, 2005, 2006, 2007, 2008.
6. Hội nhập kinh tế quốc tế với phát triển bền vững. PGS.TS Lê Thế Giới, PGS.TS. Võ Xuân Tiến, PGS.TS. Trương Bá Thanh (đồng chủ biên). NXB Chính trị quốc gia 2005.
7. Kinh tế vi mô. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Hồng Trình, Đặng Công Tuấn, Nguyễn Thị Đà, Nguyễn Thi Bích Thuỷ. NXB Tài chính, 2006.
8. Nghiên cứu marketing - lý thuyết và thực hành. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn, Đặng Công Tuấn, Lê Văn Huy. NXB Thống kê 2006.
9. Quản trị học. Lê Thế Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Lãn, Nguyễn Phúc Nguyên, Nguyễn Thị Loan, Ngô Xuân Thuỷ. NXB Tài chính 2007.
10. Quản trị chiến lược. Lê Thế Giới, Nguyễn Thanh Liêm, Trần Hữu Hải. NXB Thống kê 2007.
11. Phát triển công nghiệp hỗ trợ ở Việt nam - Lý thuyết, thực tiễn và chính sách. Lê Thế Giới. (Sách chuyên khảo), NXB Chính trị Quốc gia, 2/2009.
12. Các giáo trình giảng dạy Cao học:
- Kinh tế vi mô (1999,2007)
- Nghiên cứu Marketing (2000,2007)
- Quản trị Marketing - Lý thuyết và thực hành trong môi trường ảo (2000)
- Marketing trong GD - ĐT (2004)
- Marketing Công nghiệp (B2B) (2004)
4. Hướng dẫn Nghiên cứu sinh, Cao học:
1. Hướng dẫn Nghiên cứu sinh:
- Hướng dẫn chính NCS bảo vệ thành công Luận án Tiến sĩ : 5
- Hướng dẫn phụ NCS bảo vệ thành công Luận án Tiến sĩ : 1
- Đang hướng dẫn chính NCS : 3
- Đang hướng dẫn phụ NCS : 1
2. Hướng dẫn Cao học:
- Hướng dẫn chính học viên cao học bảo vệ thành công Luận văn Thạc sĩ : 40
- Đang hướng dẫn chính học viên cao học : 5
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét